Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 12 (trang 137) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Giải Tiếng Anh lớp 4 Explore Our World | No tags

Mục lục

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 12 trang 137 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 12.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 12 (trang 137) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 137 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Read and circle. (Đọc và khoanh tròn.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 12 (trang 137) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

1. at

2. were

3. excited

4. at her office

5. happy

Hướng dẫn dịch:

Hôm qua, Tom ở nhà với bố. Có rất nhiều trò chơi thú vị và họ rất hào hứng. Mẹ không có ở nhà với họ. Cô ấy đang ở văn phòng. Có một bữa tiệc nhỏ ở đó và mẹ cậu ấy rất vui.

2 (trang 137 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Look. Read and write.  (Nhìn tranh. Đọc và viết.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 12 (trang 137) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

1. Yesterday, I was at home with my parents. There were many foods. I was very happy, and my parents were relaxed.

2. Yesterday, I was at a party with my friends. There was a cakem and we were very happy and excited.

Hướng dẫn dịch:

1. Hôm qua, tôi ở nhà với bố mẹ. Có rất nhiều thức ăn. Tôi đã rất hạnh phúc và bố mẹ tôi đã rất thoải mái.

2. Hôm qua, tôi đã dự một bữa tiệc với bạn bè. Có một cái bánh kem và chúng tôi rất hạnh phúc và phấn khích.

3 (trang 137 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Write about your yesterday. Write 20 – 30 words. (Viết về ngày hôm qua của bạn. Viết khoảng 20 – 30 từ.)

Gợi ý:

Yesterday, I was at school with my friends. We played many games together. I was very happy, and my friends were excited.

Hướng dẫn dịch:

Hôm qua tôi đã ở trường với bạn bè. Chúng tôi đã chơi rất nhiều trò chơi cùng nhau. Tôi đã rất vui, còn các bạn tôi thì đã rất hào hứng.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 (trang 126) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 trang 126 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 (trang 126) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 126 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 (trang 126) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Aquarium = thủy cung.

Market = chợ.

Cinema = rạp phim.

Hospital = bệnh viện.

Library = thư viện.

Museum = bảo tàng.

2 (trang 126 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Listen and point. Say. (Nghe và chỉ. Nói.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 (trang 126) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Aquarium = thủy cung.

Market = chợ.

Cinema = rạp phim.

Hospital = bệnh viện.

Library = thư viện.

Museum = bảo tàng.

3 (trang 126 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look. Listen and write. (Nhìn tranh. Nghe và viết.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 (trang 126) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

4 (trang 126 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Make a map. Ask and answer.

(Làm một tấm bản đồ. Đặt câu hỏi và trả lời.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 1 (trang 126) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Bảo tàng ở đâu?

B: Nó ở đối diện thư viện, cạnh bệnh viện. Bệnh viện ở đâu?

A: Nó ở đối diện chợ, cạnh bảo tàng.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 (trang 127) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 trang 127 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 (trang 127) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 127 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 (trang 127) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Stadium = sân vận động.

Restaurant = nhà hàng.

Party = buổi tiệc.

Festival = lễ hội.

Concert = buổi hòa nhạc.

Gym = phòng tập gym.

2 (trang 127 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Listen and point. Say. (Nghe và chỉ. Nói.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 (trang 127) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Stadium = sân vận động.

Restaurant = nhà hàng.

Party = buổi tiệc.

Festival = lễ hội.

Concert = buổi hòa nhạc.

Gym = phòng tập gym.

3 (trang 127 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Look. Listen and draw lines. (Nhìn tranh. Nghe và nối.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 (trang 127) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

4 (trang 127 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Make a dice. Play the game: Dice - rolling. (Làm xúc sắc. Chơi trò chơi: Tung xúc sắc.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 2 (trang 127) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Cậu ở đâu?

B: Tớ ở lễ hội. Tớ đang nhảy.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 (trang 128) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 trang 128 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 (trang 128) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 128 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 (trang 128) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Freddy: Bạn có đến buổi tiệc ngày hôm qua không?

Polly: Tớ không đến.

Freddy: Cậu đã ở đâu vậy?

Polly: Tớ ở thư viện.

Freddy: Mai có ở thư viện không?

Polly: Cô ấy có.

2 (trang 128 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read and draw lines. Listen and check your answers. (Đọc và nối. Nghe lại và kiểm tra đáp án của bạn.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 (trang 128) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

1. a

2. d

3. c

4. b

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có ở nhà hàng ngày hôm qua không? - Không. Anh ấy ở thủy cung ngày hôm qua.

2. Cậu đã ở đâu ngày hôm qua? - Tớ đã ở bảo tàng.

3. Tom đã ở đâu ngày hôm qua? - Anh ấy ở trung tâm yoga.

4. Jack có ở chợ ngày hôm qua không? – Có.

3 (trang 128 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look. Listen and number. (Nhìn tranh. Nghe và đánh số.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 (trang 128) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

4 (trang 128 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Play the game: Row the Boat. (Chơi trò chơi: Chèo thuyền.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 3 (trang 128) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Cậu đã ở đâu ngày hôm qua?

B: Tớ ở nhà cùng bố mẹ.

B: Cậu đã ở đâu ngày hôm qua?

C: Tớ ở trường.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 4 (trang 129) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 4 trang 129 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 4.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 4 (trang 129) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 129 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look. Listen and circle. (Nhìn tranh. Nghe và khoanh tròn.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 4 (trang 129) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

2 (trang 129 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read. Listen agian and check. (Đọc. Nghe lại và đánh dấu.)

1. The boy was at the Phú Quốc waterpark at 7:00.

2. The boy was at the museum at 10:00.

3. The boy was at the music festival at 11:00.

4. The boy was at the market with his parents.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn nam đã ở công viên nước Phú Quốc lúc 7:00.

2. Bạn nam đã ở bảo tàng lúc 10:00.

3. Bạn nam đã ở lễ hội âm nhạc lúc 11:00

4. Bạn nam đã ở chợ cùng bố mẹ.

3 (trang 129 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Play the game: Guessing. (Chơi trò chơi: Đoán thử.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 4 (trang 129) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Bạn có ở chợ ngày hôm qua không?

B: Tớ không.

A: Cậu đã ở đâu ngày hôm qua?

B: Tớ đã ở một nhà hàng.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 (trang 130) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 trang 130 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 (trang 130) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 130 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 (trang 130) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Tired = mệt mỏi

Sick = ốm

Proud = tự hào

Happy = hạnh phúc

Scared = sợ hãi

Angry = tức giận

2 (trang 130 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Point and say. (Chỉ và nói.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 (trang 130) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Tired = mệt mỏi

Sick = ốm

Proud = tự hào

Happy = hạnh phúc

Scared = sợ hãi

Angry = tức giận

3 (trang 130 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read. Listen and write. (Đọc. Nghe và viết.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 (trang 130) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

4 (trang 130 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Play the game: Bingo. (Chơi trò chơi: Bingo.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 5 (trang 130) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Hôm qua cậu có sợ không?

B: Tớ không.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6 (trang 131) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6 trang 131 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6 (trang 131) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 131 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6 (trang 131) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Sleepy = buồn ngủ

Calm = bình tĩnh

Excited = hào hứng

Sad = buồn bã

Bored = chán nản

Hungry = đói

Relaxed = thoải mái

2 (trang 131 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Point and say. (Chỉ và nói.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6 (trang 131) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Sleepy = buồn ngủ

Calm = bình tĩnh

Excited = hào hứng

Sad = buồn bã

Bored = chán nản

Hungry = đói

Relaxed = thoải mái

3 (trang 131 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read. Listen and circle. (Đọc. Nghe và khoanh tròn.)

1. Anna was sleepy/ bored.

2. Teddy was sad/ relaxed.

3. Jack was calm/ excited.

4. Jane was hungry/ bored.

Hướng dẫn dịch:

1. Anna đã buồn ngủ/ chán.

2. Teddy đã buồn/ thoải mái.

3. Jack đã bình tĩnh/ hứng khởi.

4. Jane đã đói bụng/ chán.

4 (trang 131 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Ask and answer. Draw. (Đặt câu hỏi và trả lời. Vẽ.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 6 (trang 131) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Hôm nay bạn thế nào?

B: Tớ hạnh phúc.

A: Hôm qua bạn thế nào?

B: Tớ đã buồn chán.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 (trang 132) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 trang 132 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 (trang 132) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 132 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 (trang 132) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Polly: Cậu và Eddie đã ở đâu ngày hôm qua?

Freddy: Bọn tớ ở rạp phim. Bọn tớ đã rất vui.

Polly: Anh em trai bạn ở đâu ngày hôm qua?

Freddy: Họ đã ở lễ hội. Họ đã hào hứng.

2 (trang 132 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read and draw lines (Đọc và nối.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 (trang 132) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

1. a

2. c

3. b

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn ở đâu ngày hôm qua? - Tớ ở bệnh viện. Tớ bị ốm.

2. Lola và Cindy ở đâu ngày hôm qua? - Lola đã ở viện bảo tàng, và Cindy đã ở nhà.

3. Bạn của bạn ở đâu ngày hôm qua? - Họ ở trên một con tàu. Họ đã rất hào hứng.

3 (trang 132 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read the conservation in 2 again. Role – play. (Đọc lại đoạn hội thoại ở bài 2. Đóng vai.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 (trang 132) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn ở đâu ngày hôm qua? - Tớ ở bệnh viện. Tớ bị ốm.

2. Lola và Cindy ở đâu ngày hôm qua? - Lola đã ở viện bảo tàng, và Cindy đã ở nhà.

3. Bạn của bạn ở đâu ngày hôm qua? - Họ ở trên một con tàu. Họ đã rất hào hứng.

4 (trang 132 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Make cards. Ask and answer. (Vẽ. Đặt câu hỏi và trả lời.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 7 (trang 132) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Các bạn của bạn đã ở đâu ngày hôm qua?

B: Họ đã ở bệnh viện. Họ sợ.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 8 (trang 133) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 8 trang 133 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 8.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 8 (trang 133) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 133 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look. Listen and check. (Nhìn tranh. Nghe và đánh dấu.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 8 (trang 133) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

2 (trang 133 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Read. Listen again and circle. (Đọc. Nghe lại và khoanh tròn.)

1. The girl was at the stadium yesterday.

2. The game was boring.

3. The Vietnamese football team was good.

4. The boys were happy and proud.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn gái đã ở sân vận động ngày hôm qua.

2. Trận đấu thật nhàm chán.

3. Đội bóng đá Việt Nam rất giỏi.

4. Các bạn nam đã hạnh phúc và tự hào.

3 (trang 133 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Interview. Write. (Phỏng vấn. Viết.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 8 (trang 133) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

A: Cậu đã ở đâu hôm qua vậy Jane?

B: Tớ ở phòng tập.

A: Cậu cản thấy như thế nào?

B: Tớ rất thoải mái.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9 (trang 134) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9 trang 134 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9 (trang 134) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 134 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9 (trang 134) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Calm = bình tĩnh

Grandma = bà ngoại/ nội

Proud = tự hào

Sleepy = buồn ngủ

2 (trang 134 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Listen and sing. (Nghe và hát.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9 (trang 134) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Hôm qua các bạn nam đã ở một nhà hàng.

Họ đói, đói, đói, đói.

Bạn tôi đã đi xem phim ngày hôm qua.

Anh ấy buồn ngủ, buồn ngủ, buồn ngủ, buồn ngủ.

Hôm qua bà mình đã đến thủy cung.

Con cá bình tĩnh, bình tĩnh, bình tĩnh.

Hôm qua ba mẹ mình đã đến buổi diễn của mình.

Họ rất tự hào, tự hào, tự hào, tự hào.

La la la la, la la la la.

Đói, buồn ngủ, bình tĩnh, tự hào.

Đó là cảm xúc của chúng ta.

3 (trang 134 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Find the words and say. (Tìm từ và nói.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 9 (trang 134) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Sleepy = buồn ngủ

Calm = bình tĩnh

Excited = hào hứng

Sad = buồn bã

Bored = chán nản

Hungry = đói

Relaxed = thoải mái

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 10 (trang 135) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 10 trang 135 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 10.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson (trang 135) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 135 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 10 (trang 135) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

1. Happy = hạnh phúc.

2. Angry = tức giận.

3. Hungry = đói.

4. Excited = hào hứng.

5. Surprised = bất ngờ.

6. Emotions = những cảm xúc.

2 (trang 135 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Say. Circle the odd one out. (Nói. Khoanh vào từ khác loại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 10 (trang 135) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

1. surpise

2. yesterday

3. forget

3 (trang 135 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Play the game: Stand or sit. (Chơi trò chơi: Đứng lên hay ngồi xuống.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 10 (trang 135) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 (trang 136) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 trang 136 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 (trang 136) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 136 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Listen and read. (Nghe và đọc.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 (trang 136) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Hôm qua, Nam đã ở Vườn thú Phú Quốc cùng bố mẹ và em gái của cậu ấy Mai. Có rất nhiều động vật ở sở thú. Những con ngựa vằn rất bình tĩnh. Cừu nhút nhát, và hà mã buồn ngủ. Hươu cao cổ là loài động vật yêu thích của Mai. Cũng có một con hổ giận dữ, nhưng bọn trẻ không sợ. Họ đã rất phấn khích và hạnh phúc.

2 (trang 136 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Read again. Check the animals in the zoo. (Đọc lại. Đánh dấu vào những loài động vật có trong sở thú.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 (trang 136) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 (trang 136) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

3 (trang 136 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Read again and circle. (Đọc lại và khoanh.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Lesson 11 (trang 136) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

1. False

2. True

3. False

4. False

Hướng dẫn dịch:

1. Nam đã ở sở thú cũng với những người bạn.

2. Những con hà mã buồn ngủ.

3. Con hổ sợ hãi.

4. Nam và Mai đã cảm thấy nhàm chán.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Value (trang 138) - Explore Our World 4 (Cánh diều)

Với giải bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Value trang 138 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Value.

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Value (trang 138) - Explore Our World 4 Cánh diều

1 (trang 138 SGK tiếng anh 4 Explore Our World) Look and listen. Repeat. (Nhìn tranh và nghe. Nhắc lại.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Value (trang 138) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Hướng dẫn dịch:

Hãy lắng nghe cảm xúc của chúng ta.

Cảm xúc của chúng ta có thể cho chúng ta biết rất nhiều thứ. Khi chúng ta đói, chúng ta cần thức ăn. Khi chúng ta buồn, chúng ta cần bạn bè. Khi chúng ta hạnh phúc, chúng ta muốn chia sẻ. Hãy lắng nghe cảm xúc của chúng ta!

2 (trang 138 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Read and match. Share. (Đọc và ghép. Chia sẻ.)

Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 Value (trang 138) | Explore Our World 4 (Cánh diều)

Đáp án:

When I'm tired, I want to eat my favorite food.

When I was angry, I want to stay alone.

Hướng dẫn dịch:

Khi tôi mệt mỏi, tôi muốn ăn món ăn yêu thích của mình.

Tôi tôi tức giận, tôi muốn ở một mình.

3 (trang 138 SGK tiếng anh 4 Explore Our World)Ask and answer. (Đặt câu hỏi và trả lời.)

1. What do you want to do when you’re happy?

2. Waht do you want to do when you’re sad?

Gợi ý:

1. I want to share with my friends.

2. I want to watch movies.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi muốn chia sẻ với bạn bè.

2. Tôi muốn xem phim.

Để học tốt Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 sách Cánh diều hay khác:

Tài liệu giáo viên